vực thẳm

vực thẳm

Một con dê đứng gần vực thẳm trên núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hố sâu, khoảng không sâu thăm thẳm: "vực thẳm" chỉ một hố sâu lớn, thường vách núi hoặc dưới lòng đất, độ sâu đáng sợ, khó lòng đo được.
    • Tình thế nguy hiểm, khó khăn cùng cực (nghĩa bóng): "vực thẳm" còn dùng để chỉ một trạng thái hoặc hoàn cảnhcùng nguy nan, như sắp phải đối mặt với thất bại, mất mát hoặc suy sụp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Con đường núi dẫn đến bên bờ vực thẳm, nhìn xuống thấy tối om. (Con đường núi dẫn đến một hố sâu thăm thẳm, nhìn xuống thấy tối đen.)
    • Cẩn thận kẻo rơi xuống vực thẳm. (Hãy cẩn thận nếu không sẽ rơi vào hố sâu nguy hiểm.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Sau khi mất hết tiền bạc, anh ta đứngbờ vực thẳm của sự tuyệt vọng. (Sau khi mất toàn bộ tài sản, anh ta ở trong tình thế nguy kịch của sự suy sụp.)
    • Cuộc khủng hoảng đã đẩy công ty đến bờ vực thẳm phá sản. (Cuộc khủng hoảng đã khiến công ty đối mặt với nguy cơ phá sản cực kỳ nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bờ vực thẳm": cụm từ thường dùng trong nghĩa bóng, chỉ ranh giới cuối cùng trước khi rơi vào tình huống xấu.

    • Đất nước đang đứng trước bờ vực thẳm của chiến tranh. (Đất nước sắp phải đối mặt với chiến tranh, tình thế cực kỳ nguy hiểm.)
  • "rơi xuống vực thẳm": hành động hoặc kết quả của việc rơi vào tình trạng tồi tệ.

    • Sau sốc tinh thần, ấy như rơi xuống vực thẳm của nỗi buồn. (Sau sốc tâm lý, ấy chìm trong nỗi buồn sâu thẳm.)
Biến thể từ gần giống
  • Vực (danh từ): hố sâu, thường nhỏ hơn "vực thẳm".

    • Vực sâu hun hút. (Hố sâu không thấy đáy.)
  • Thẳm (tính từ): sâu xa, không thể đo lườngthường đi kèm với "vực".

    • Vực thẳm mù mịt. (Hố sâu tối tăm, không nhìn thấy .)
Từ đồng nghĩa
  • Hố sâu: khoảng trống sâu dưới lòng đất.
  • Vực sâu: hố sâu, thường kích thước lớn.
  • Thung lũng: vùng đất thấp giữa các đồi núi, nhưng không mang tính nguy hiểm như "vực thẳm".
Thành ngữ liên quan
  • Bên bờ vực thẳm: ở trong tình thế nguy kịch, sắp gặp tai họa.
    • Họ đang sống bên bờ vực thẳm của đói nghèo. (Họ đangtrong hoàn cảnh cực kỳ khó khăn, sắp chịu đói khát.)
  • Vực thẳm không đáy: hố sâu vô tận, không điểm dừngthường chỉ sự tuyệt vọng hoặc nguy hiểm không lối thoát.
    • Nỗi đau của anh ấy như vực thẳm không đáy. (Nỗi đau của anh ấycùng sâu sắc, không thể nguôi ngoai.)